Tổng hợp nội dung từ Premium MDF / Everwood Élite và MH Eco Floor / Ecolife Élite: câu chuyện thương hiệu, collection, mã mẫu, thông số kỹ thuật và CTA tải PDF gốc.
Khởi đầu từ ván gỗ công nghiệp, MH định vị vật liệu nội thất cao cấp dựa trên chất lượng, an toàn sức khỏe và tính bền vững. Everwood Élite mở rộng trải nghiệm với Solid Colors, Wood Grains, Fabrics và Stones.
Sàn gỗ cao cấp MH Eco Floor hướng đến môi trường sống trong lành, thẩm mỹ và công năng. Catalogue nhấn mạnh bảo hành 10 năm, CARB P2, AC4/AC5, lõi HDF, hèm UNICLIC và EVA Foam.
Everwood Élite là bộ sưu tập đầu tiên của MH, phát triển như tuyên ngôn mới cho không gian sống hiện đại: thẩm mỹ, chất lượng và an toàn cùng song hành. Bộ sưu tập không chỉ có vân gỗ tinh tuyển mà còn có màu đơn sắc, vân vải và vân đá để phù hợp nhiều phong cách nội thất.
Tone màu đơn sắc, tinh giản, dễ phối với gỗ, đá, kim loại hoặc textile.
Thớ gỗ, đường vân và sắc độ tạo chiều sâu cảm xúc từ sáng thanh lịch đến nâu trầm.
Hiệu ứng vải dệt tinh gọn, nhẹ nhàng, cân bằng cho nội thất đương đại.
Contemporary luxury với marble, granite và concrete cho điểm nhấn sắc sảo.
Các tone màu đồng nhất giúp tạo nền thiết kế tinh giản, hiện đại và dễ phối vật liệu.
WH C1-001Off-White
WH C1-002Cloud White
WH C1-003Snow White
WH C1-004Beige White
WH C1-005Pure White
S C1-001Light Grey
S C1-002Black
S C1-003Cream
S C1-004Ash Grey
S C1-005Pewter Grey
S C1-006Dark Grey
S C1-007Olive Grey
S C1-008Butter Cream
S C1-009Comfort Grey
S C1-010Foggy Grey
S C1-011Smokey Taupe
S C1-012Charcoal
S C1-013Cool Grey
S C1-014Warm Grey
S C1-015Soft Grey
S C1-016Smokey GreyMỗi bề mặt vân gỗ kể một câu chuyện thiên nhiên qua thớ gỗ, đường vân và sắc độ.
W C1-001White Oak
W C1-002White Maple
W C1-003Light Acacia
W C1-004Warm Ash
W C1-005Golden Oak
W C1-006Natural Oak
W C1-007Cherry
W C1-008Ludvika Wood
W C1-009Warm Walnut
W C1-010Dark Walnut
W C1-011Smoked Oak
W C1-012Tobacco Oak
W C1-013Canaletto Walnut
W C1-014Nordic Maple
W C1-015Golden Maple
W C1-016Brown Oak
W C1-017Green Oak
W C1-018Columbia Walnut
W C1-019Deep Charcoal Walnut
W C1-020Dark Chocolate Walnut
W C1-021Dark Brown Walnut
W C1-022Sonoma Oak
W C1-023Dark Elm
W C1-024Deep Espresso Walnut
W C1-025Canyon Oak
W C1-026Origin Walnut
W C1-027Ebony Oak
W C1-028Eastern Black Oak
W C1-029Dark Ember OakVân vải tạo chiều sâu thị giác độc đáo, phù hợp không gian hiện đại, thanh lịch và giàu cảm xúc.
T C1-001Beige Linen
T C1-002Jeans
T C1-003Espresso Denim Jeans
T C1-004Chai Cambric
T C1-005Beige Herringbone Linen
T C1-006Light Caramel Herringbone Linen
T C1-007Beige Jeans
T C1-008Natural LinenVân đá mang tinh thần contemporary luxury, từ marble thanh lịch đến concrete hiện đại.
M C1-001White Granite
M C1-002Dark Marble
M C1-003Beige Cracked Marble
M C1-004Black Granite
M C1-005White Concrete
M C1-006Greystone Concrete
M C1-007Black MarbleMH Eco Floor đáp ứng tiêu chuẩn phát thải nghiêm ngặt, định hướng thị trường Mỹ và châu Âu; đồng thời cân bằng thẩm mỹ vân gỗ, cốt HDF bền chắc và khả năng chống mài mòn AC4/AC5.
Lớp bảo vệ bề mặt, chống mài mòn AC4/AC5.
Lớp trang trí vân gỗ và màu sắc hiện đại.
Cốt HDF bền chắc, ổn định cho sàn gỗ.
Hèm khóa thuận tiện khi thi công và sử dụng.
Lớp lót hỗ trợ cảm giác bước chân và hoàn thiện sàn.
F001Ecolife Élite F001
F002Ecolife Élite F002
F003Ecolife Élite F003
F004Ecolife Élite F004
F005Ecolife Élite F005
F006Ecolife Élite F006Bảng kỹ thuật được trích từ catalogue MDF: kích thước, tiêu chuẩn ban hành, phương pháp thử phát thải formaldehyde, CARB P2/EPA TSCA Title VI và các chỉ số cơ lý như density, IB, MOR, MOE, thickness swelling, screw holding.
| Thuộc tính | Test method | Ghi chú / Standard |
|---|---|---|
| Dimension / Kích thước | 1220 x 2440 mm | Theo trang Thông tin kỹ thuật |
| Quality standard | BS EN 622-5:2009 & EN 14322:2021 | Tiêu chuẩn chất lượng MDF Melamine |
| Formaldehyde emission | EN120 / ISO12460 / TCVN11899-5 | Đơn vị mg/100g |
| CARB P2 / EPA TSCA Title VI | ASTM-D5582 | Đơn vị µg/ml |
| Average density | EN 323 | 780±20 / 750±20 / 745±20 / 730±20 kg/m³ theo dải độ dày |
| Internal Bond Average (IB) | EN 319 | Theo bảng kỹ thuật PDF |
| Modulus of rupture (MOR) | EN 310 | Theo bảng kỹ thuật PDF |
| Modulus of Elasticity (MOE) | EN 310 | Theo bảng kỹ thuật PDF |
| Thickness swelling 24h | EN 317 | Theo bảng kỹ thuật PDF |
| Screw Holding Edge / Surface | EN 320 | Theo bảng kỹ thuật PDF |
Web MH ưu tiên hiển thị collection, mã mẫu và thông số kỹ thuật. Thông tin thương mại được tư vấn riêng theo mã sản phẩm, quy cách, lô hàng và điều kiện dự án; không công bố trực tiếp trên website.
Web MH ưu tiên hiển thị collection, mã mẫu và thông số kỹ thuật để khách hàng/đối tác chọn đúng vật liệu trước khi tư vấn.
© Công ty TNHH May Home. Bảo lưu mọi quyền.
09 Dao Duy Anh Street, Kim Lien Ward, Hanoi City
T: 1800 1800
E: info@mhforliving.com
Chính sách bảo mật và cookie
Thông báo pháp lý
Để lại thông tin, đội ngũ MH sẽ liên hệ xác nhận lịch hẹn và tư vấn giải pháp phù hợp.